Anh - Việt

Bản dịch của từ Xe hai chỗ ngồi trong tiếng Trung

xe hai chỗ ngồi

Danh từ

xe hai chỗ ngồi (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại ô tô có thiết kế chỉ có hai chỗ ngồi dành cho người lái và khách.

两座汽车

Loại ô tô có thiết kế chỉ có hai chỗ ngồi dành cho người lái và khách.

Ví dụ
他买了一辆漂亮的双座车。【】Anh ấy mua một chiếc xe hai chỗ ngồi đẹp.
她没有开过双座车。【】Cô ấy chưa bao giờ lái xe hai chỗ ngồi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa