Anh - Việt
sông
Danh từ
sông (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dòng nước tự nhiên tương đối lớn, chảy thường xuyên trên mặt đất và đủ rộng để thuyền bè đi lại.
天然的大水流,常年在地面上流动,可以通航。
Dòng nước tự nhiên tương đối lớn, chảy thường xuyên trên mặt đất và đủ rộng để thuyền bè đi lại.
Ví dụ
红河每天流经河内。【】Sông Hồng chảy qua Hà Nội mỗi ngày.
夏天孩子们喜欢在河里游泳。【】Trẻ em thích tắm ở sông vào mùa hè.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sông (Noun)
Danh từ + sôngGiới từ + sôngsông + Danh từĐộng từ + sông
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
河岸 bờ sông | 我们在河岸上露营。 Chúng tôi cắm trại trên bờ sông. |
河水 nước sông | 大雨后河水变得浑浊。 Nước sông đục ngầu sau cơn mưa lớn. |
河流污染 ô nhiễm sông | 河流污染是严重的环境问题。 Ô nhiễm sông là vấn đề môi trường nghiêm trọng. |
跨河大桥 cầu bắc qua sông | 那座跨河的大桥是去年建成的。 Cây cầu bắc qua sông được xây dựng năm ngoái. |