Anh - Việt
sư đoàn cơ giới
Danh từ
sư đoàn cơ giới (Danh từ)
Nghĩa 01 · Một đơn vị quân sự cấp sư đoàn được trang bị chủ yếu bằng các phương tiện cơ giới như xe tăng, xe bọc thép, v.v., có khả năng di chuyển và chiến đấu độc lập trên nhiều địa hình.
机械化师——主要由坦克和装甲车组成的军事单位。
Một đơn vị quân sự cấp sư đoàn được trang bị chủ yếu bằng các phương tiện cơ giới như xe tăng, xe bọc thép, v.v., có khả năng di chuyển và chiến đấu độc lập trên nhiều địa hình.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa