Anh - Việt

Bản dịch của từ Xe cơ giới trong tiếng Trung

xe cơ giới

Danh từ

xe cơ giới (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tên gọi chung các loại xe có động cơ, như ô tô và xe máy.

由发动机驱动的车辆,如汽车和摩托车。

Tên gọi chung các loại xe có động cơ, như ô tô và xe máy.

Ví dụ
机动车不得进入这条路。【】Xe cơ giới không được đi vào đường này.
机动车停车区在大楼后面。【】Bãi đỗ xe cơ giới nằm phía sau tòa nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của xe cơ giới (Noun)

Danh từ + xe cơ giớixe cơ giới + Danh từĐộng từ + xe cơ giới
Kết hợp từ của xe cơ giới
Collocation
Ví dụ

机动车保险

bảo hiểm xe cơ giới

他为新车购买了机动车保险。

Anh ấy mua bảo hiểm xe cơ giới cho chiếc ô tô mới.

机动车事故

tai nạn xe cơ giới

这起机动车事故造成道路堵塞数小时。

Vụ tai nạn xe cơ giới đã làm tắc đường nhiều giờ.

机动车驾驶人

người điều khiển xe cơ giới

机动车驾驶人必须遵守交通法规。

Người điều khiển xe cơ giới phải tuân thủ luật giao thông.

Video ngữ cảnh