Anh - Việt
sự tỉnh táo
Danh từ
sự tỉnh táo (Danh từ)
Nghĩa 01 · Trạng thái đầu óc minh mẫn, suy nghĩ rõ ràng và không bị ảnh hưởng bởi rượu hoặc mệt mỏi.
头脑清醒、思维清楚的状态,未受酒精或疲劳影响。
Trạng thái đầu óc minh mẫn, suy nghĩ rõ ràng và không bị ảnh hưởng bởi rượu hoặc mệt mỏi.
Ví dụ
保持清醒能让你开车更安全。【】Sự tỉnh táo giúp bạn lái xe an toàn hơn.
休息后,她又恢复了清醒。【】Sau khi nghỉ ngơi, cô ấy lấy lại sự tỉnh táo.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sự tỉnh táo (Noun)
sự tỉnh táo + Từ đi kèmĐộng từ + sự tỉnh táo
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
驾驶时的警觉性 sự tỉnh táo khi lái xe | 睡眠不足会降低驾驶时的警觉性。 Thiếu ngủ làm giảm sự tỉnh táo khi lái xe. |