Anh - Việt

Bản dịch của từ Sực tỉnh trong tiếng Trung

sực tỉnh

Động từ

sực tỉnh (Động từ)

Nghĩa 01 · Đột ngột tỉnh dậy sau khi đang ngủ.

睡梦中突然醒来。

Đột ngột tỉnh dậy sau khi đang ngủ.

Ví dụ
听到狗叫声,我半夜惊醒了。【】Nghe tiếng chó sủa, tôi sực tỉnh giữa đêm.
电话不停地响,她一下子惊醒了。【】Cô ấy sực tỉnh khi điện thoại reo liên tục.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của sực tỉnh (Verb)

sực tỉnh + Danh từ
Kết hợp từ của sực tỉnh
Collocation
Ví dụ

半夜突然醒来

sực tỉnh giữa đêm

我半夜突然醒来,再也睡不着了。

Tôi sực tỉnh giữa đêm và không ngủ lại được.

从噩梦中惊醒

sực tỉnh vì ác mộng

小女孩从噩梦中惊醒,然后叫妈妈。

Cô bé sực tỉnh vì ác mộng rồi gọi mẹ.