sụp
sụp (Động từ)
Nghĩa 01 · Hạ cả người xuống đột ngột, thường vì mệt, yếu hoặc buồn bã.
身体突然瘫倒或坐下,常因疲惫、虚弱或难过。
Hạ cả người xuống đột ngột, thường vì mệt, yếu hoặc buồn bã.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Rơi hoặc lún xuống một chỗ thấp vì bước hụt hay nền đất không chắc.
因踩空或地面不牢而掉进、陷入低处。
Rơi hoặc lún xuống một chỗ thấp vì bước hụt hay nền đất không chắc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Đổ xuống vì không còn đủ sức chống đỡ.
因无法支撑而倒塌。
Đổ xuống vì không còn đủ sức chống đỡ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Kéo mũ hoặc vành mũ xuống thấp để che trán hay mắt.
把帽子拉低,以遮住额头或眼睛。
Kéo mũ hoặc vành mũ xuống thấp để che trán hay mắt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · Hạ mi mắt xuống hoặc nhắm hẳn mắt lại.
垂下眼皮或闭上眼睛。
Hạ mi mắt xuống hoặc nhắm hẳn mắt lại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sụp (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
房屋倒塌 nhà bị sụp | 那所老房子在地震后倒塌了。 Ngôi nhà cũ bị sụp sau trận động đất. |
眼皮耷拉下来 mí mắt sụp xuống | 她太困了,眼皮耷拉下来。 Mí mắt cô ấy sụp xuống vì quá buồn ngủ. |
屋顶塌陷 mái nhà bị sụp | 屋顶因连日大雨而塌陷。 Mái nhà bị sụp do mưa lớn kéo dài. |