Anh - Việt
tâm lý học giáo dục
Danh từ
tâm lý học giáo dục (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ngành khoa học nghiên cứu các hiện tượng tâm lý của con người trong quá trình dạy và học, nhằm tìm ra các quy luật tâm lý của học sinh và giáo viên để nâng cao hiệu quả giáo dục.
研究教育心理过程的学科
Ngành khoa học nghiên cứu các hiện tượng tâm lý của con người trong quá trình dạy và học, nhằm tìm ra các quy luật tâm lý của học sinh và giáo viên để nâng cao hiệu quả giáo dục.
Ví dụ
我在大学学习教育心理学的基础知识。【】Tôi học tâm lý học giáo dục ở trường đại học.
他不相信学习心理学能解决所有教学问题吗?【】Anh ấy không tin tâm lý học giáo dục giải quyết mọi vấn đề giảng dạy sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa