Anh - Việt
tâm lý học ứng dụng
Danh từ
tâm lý học ứng dụng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ngành khoa học nghiên cứu sự vận dụng các kiến thức, phương pháp, lý thuyết của tâm lý học vào thực tiễn đời sống, như giáo dục, kinh doanh, y tế, xã hội,... nhằm giải quyết các vấn đề cụ thể.
应用心理学
Ngành khoa học nghiên cứu sự vận dụng các kiến thức, phương pháp, lý thuyết của tâm lý học vào thực tiễn đời sống, như giáo dục, kinh doanh, y tế, xã hội,... nhằm giải quyết các vấn đề cụ thể.
Ví dụ
应用心理学帮助学校改善学生的学习习惯。【】Tâm lý học ứng dụng giúp trường học cải thiện thói quen học tập.
社会项目不应忽视实用心理学。【】Các chương trình xã hội không nên bỏ qua tâm lý học ứng dụng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa