Anh - Việt
thành thật
Tính từ
thành thật (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có lời nói, suy nghĩ và tình cảm đúng sự thật, không giả dối.
说话和做事真实,不虚假。
Có lời nói, suy nghĩ và tình cảm đúng sự thật, không giả dối.
Ví dụ
这件事要对父母诚实。【】Hãy thành thật với bố mẹ về chuyện này.
他真诚地承认自己忘了。【】Anh ấy thành thật thú nhận rằng mình đã quên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thành thật (Adjective)
Danh từ + thành thậtthành thật + Giới từthành thật + Từ đi kèmthành thật + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
诚实的人 người thành thật | 每个人都信任诚实的人。 Ai cũng tin tưởng một người thành thật. |
真诚的话 lời nói thành thật | 她被他真诚的话感动了。 Cô ấy cảm động trước lời nói thành thật của anh. |
诚实的回答 câu trả lời thành thật | 我需要你一个诚实的回答。 Tôi cần một câu trả lời thành thật từ bạn. |