Anh - Việt

Bản dịch của từ Thập bội trong tiếng Trung

thập bội

Tính từ

thập bội (Tính từ)

Nghĩa 01 · Gấp mười lần; nhiều gấp mười lần một giá trị, số lượng hoặc mức độ nào đó.

十倍

Gấp mười lần; nhiều gấp mười lần một giá trị, số lượng hoặc mức độ nào đó.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh