Anh - Việt
thập kỷ
Danh từ
thập kỷ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khoảng thời gian mười năm.
十年的时间。
Khoảng thời gian mười năm.
Ví dụ
这座城市在过去十年里变化很大。【】Thành phố đã thay đổi rất nhiều trong thập kỷ qua.
这家公司成立于三十年前。【】Công ty này được thành lập cách đây ba thập kỷ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thập kỷ (Noun)
Danh từ + thập kỷSố lượng + thập kỷthập kỷ + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
十年初 đầu thập kỷ | 十年初,很少有人使用智能手机。 Đầu thập kỷ, rất ít người sử dụng điện thoại thông minh. |
十年末 cuối thập kỷ | 到十年末,这座城市将拥有一条新的地铁线路。 Cuối thập kỷ, thành phố sẽ có một tuyến tàu điện mới. |