Anh - Việt
thất sủng
Động từ
thất sủng (Động từ)
Nghĩa 01 · Không còn được người có quyền thế yêu mến, tin dùng hoặc ưu ái.
不再受到有权势者的宠信或重用。
Không còn được người có quyền thế yêu mến, tin dùng hoặc ưu ái.
Ví dụ
那位歌手在丑闻后失宠了。【】Ca sĩ ấy thất sủng sau vụ bê bối.
他因未完成任务而失去了宠信。【】Ông ấy thất sủng vì không hoàn thành nhiệm vụ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thất sủng (Verb)
Trạng từ + thất sủngTừ đi kèm + thất sủngthất sủng + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
彻底失宠 hoàn toàn thất sủng | 他被发现说谎后彻底失宠了。 Ông hoàn toàn thất sủng sau khi bị phát hiện nói dối. |