Anh - Việt
thép không gỉ
Danh từ
thép không gỉ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại thép hợp kim ít bị gỉ và chống ăn mòn tốt.
一种不易生锈、耐腐蚀的合金钢。
Loại thép hợp kim ít bị gỉ và chống ăn mòn tốt.
Ví dụ
这把刀是用不锈钢做的。【】Con dao này được làm bằng thép không gỉ.
这个不锈钢水瓶保温效果很好。【】Bình thép không gỉ giữ nước nóng rất tốt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thép không gỉ (Noun)
Danh từ + thép không gỉthép không gỉ + Tính từĐộng từ + thép không gỉ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
不锈钢刀 dao thép không gỉ | 我买了一把不锈钢刀做饭。 Tôi mua một con dao thép không gỉ để nấu ăn. |
不锈钢器皿 đồ dùng bằng thép không gỉ | 这些不锈钢器皿很容易清洗。 Những đồ dùng bằng thép không gỉ này rất dễ vệ sinh. |
不锈钢水槽 bồn rửa bằng thép không gỉ | 厨房里有一个不锈钢水槽。 Nhà bếp có một bồn rửa bằng thép không gỉ. |