Anh - Việt

Bản dịch của từ Thép trong tiếng Trung

thép

Danh từ

thép (Danh từ)

Nghĩa 01 · Hợp kim chủ yếu từ sắt và carbon, cứng, bền, dùng nhiều trong xây dựng và sản xuất.

主要由铁和碳组成的坚硬耐用的合金,常用于建筑和制造。

Hợp kim chủ yếu từ sắt và carbon, cứng, bền, dùng nhiều trong xây dựng và sản xuất.

Ví dụ
这座桥是用坚固的钢建造的。【】Cây cầu này được làm bằng thép rất chắc.
他们用钢建造这栋楼的框架。【】Họ dùng thép để xây khung của tòa nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của thép (Noun)

Danh từ + thépthép + Danh từthép + Tính từĐộng từ + thép
Kết hợp từ của thép
Collocation
Ví dụ

钢架

khung thép

这栋建筑有坚固的钢架。

Tòa nhà có khung thép chắc chắn.

钢板

tấm thép

工人用机器切割钢板。

Công nhân cắt tấm thép bằng máy.

钢铁行业

ngành thép

钢铁行业需要更多熟练工人。

Ngành thép đang cần thêm lao động có tay nghề.

钢材价格

giá thép

钢材价格本月上涨了。

Giá thép đã tăng trong tháng này.

Video ngữ cảnh