Anh - Việt
thiểu năng trí tuệ
Danh từ
thiểu năng trí tuệ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tình trạng phát triển trí tuệ và khả năng học, hiểu, thích nghi chậm hơn mức thông thường.
智力和适应能力发展较慢的状况。
Tình trạng phát triển trí tuệ và khả năng học, hiểu, thích nghi chậm hơn mức thông thường.
Ví dụ
我弟弟有智力障碍,正在上辅导班。【】Em trai tôi có thiểu năng trí tuệ và đang học ở lớp hỗ trợ.
有智力障碍的人需要得到尊重和适当的支持。【】Người có thiểu năng trí tuệ cần được tôn trọng và hỗ trợ phù hợp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thiểu năng trí tuệ (Noun)
Danh từ + thiểu năng trí tuệĐộng từ + thiểu năng trí tuệ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
有智力障碍的儿童 trẻ em thiểu năng trí tuệ | 有智力障碍的儿童在学校需要得到适当的支持。 Trẻ em thiểu năng trí tuệ cần được hỗ trợ phù hợp ở trường. |
有智力障碍的人 người bị thiểu năng trí tuệ | 该项目为有智力障碍的人提供工作机会。 Chương trình này cung cấp việc làm cho người bị thiểu năng trí tuệ. |
智力障碍的严重程度 mức độ thiểu năng trí tuệ | 每个人的智力障碍严重程度和支持需求都不同。 Mỗi người có mức độ thiểu năng trí tuệ và nhu cầu hỗ trợ khác nhau. |