trí tuệ nhân tạo
Danh từ
trí tuệ nhân tạo (Danh từ)
Nghĩa 01 · Công nghệ giúp máy tính hoặc máy móc thực hiện các việc thường cần trí thông minh của con người.
使计算机或机器能完成通常需要人类智能的任务的技术。
Công nghệ giúp máy tính hoặc máy móc thực hiện các việc thường cần trí thông minh của con người.
Ví dụ
人工智能可以帮助医生解读医学影像。【】Trí tuệ nhân tạo có thể giúp bác sĩ đọc ảnh chụp.
公司正在使用人工智能回答客户的问题。【】Công ty đang dùng trí tuệ nhân tạo để trả lời khách hàng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trí tuệ nhân tạo (Noun)
Danh từ + trí tuệ nhân tạotrí tuệ nhân tạo + Giới từtrí tuệ nhân tạo + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
人工智能应用 ứng dụng trí tuệ nhân tạo | 人工智能应用正在改变我们的工作方式。 Các ứng dụng trí tuệ nhân tạo đang thay đổi cách chúng ta làm việc. |
人工智能模型 mô hình trí tuệ nhân tạo | 该公司开发了一个新的人工智能模型。 Công ty đã phát triển một mô hình trí tuệ nhân tạo mới. |
人工智能伦理 đạo đức trí tuệ nhân tạo | 人工智能伦理是一个重要话题。 Đạo đức trí tuệ nhân tạo là một chủ đề quan trọng. |
人工智能系统 hệ thống trí tuệ nhân tạo | 这个人工智能系统可以识别人脸。 Hệ thống trí tuệ nhân tạo này có thể nhận diện khuôn mặt. |