Anh - Việt
trí tuệ
Danh từ
trí tuệ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khả năng suy nghĩ, hiểu biết và giải quyết vấn đề.
思考、理解和解决问题的能力。
Khả năng suy nghĩ, hiểu biết và giải quyết vấn đề.
Ví dụ
她的智力帮助她迅速解决问题。【】Trí tuệ của cô ấy giúp cô giải quyết vấn đề nhanh.
人们用才智创造新想法。【】Con người dùng trí tuệ để tạo ra những ý tưởng mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trí tuệ (Noun)
trí tuệ + Danh từtrí tuệ + Tính từĐộng từ + trí tuệ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
人类智慧 trí tuệ con người | 人类智慧仍然是做出艰难决定所必需的。 Trí tuệ con người vẫn cần thiết để đưa ra những quyết định khó. |
情商 trí tuệ cảm xúc | 情商对团队合作非常重要。 Trí tuệ cảm xúc rất quan trọng trong công việc nhóm. |