Anh - Việt

Bản dịch của từ Thợ mộc trong tiếng Trung

thợ mộc

Danh từ

thợ mộc (Danh từ)

Nghĩa 01 · thợ chuyên đóng đồ gỗ hoặc làm các bộ phận bằng gỗ trong các công trình xây dựng, chế tạo

木匠

thợ chuyên đóng đồ gỗ hoặc làm các bộ phận bằng gỗ trong các công trình xây dựng, chế tạo

Ví dụ
那个木匠修好了客厅的门。【】Thợ mộc đó sửa cửa phòng khách.
那个木工不修理破损的家具吗?【】Thợ mộc không sửa đồ nội thất hỏng sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh