Anh - Việt
thờ phụng
Động từ
thờ phụng (Động từ)
Nghĩa 01 · Thể hiện lòng tôn kính đối với thần linh, Phật, thánh hoặc tổ tiên bằng các nghi lễ tôn giáo.
信奉并崇拜神佛或祖先,举行祭拜仪式。
Thể hiện lòng tôn kính đối với thần linh, Phật, thánh hoặc tổ tiên bằng các nghi lễ tôn giáo.
Ví dụ
人们在灵山寺于每月十五日拜佛。【】Người dân thờ phụng Đức Phật tại chùa Linh Sơn vào các ngày rằm.
我家在忌日祭拜祖先。【】Gia đình tôi thờ phụng tổ tiên trong ngày giỗ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Giữ gìn và tôn kính một người hoặc một vật với lòng kính trọng sâu sắc.
怀着深深敬意去珍视、尊奉某人或某物。
Giữ gìn và tôn kính một người hoặc một vật với lòng kính trọng sâu sắc.
Ví dụ
村民在春节时以鲜花敬奉祖先。【】Người dân thờ phụng tổ tiên bằng hoa mỗi dịp Tết.
我们应当敬重为国家立过功的人。【】Chúng ta nên thờ phụng những người có công với đất nước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thờ phụng (Verb)
Danh từ + thờ phụngTừ đi kèm + thờ phụngthờ phụng + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
礼拜场所 nơi thờ phụng | 这座古老的寺庙是村民祭拜的场所。 Ngôi chùa cổ là nơi thờ phụng của người dân trong làng. |