tôn thờ
Động từ
tôn thờ (Động từ)
Nghĩa 01 · Kính trọng hoặc ngưỡng mộ một người, vật hay điều gì đến mức coi là thiêng liêng hoặc rất quan trọng.
把某人、某物或某种事物视为神圣而崇敬。
Kính trọng hoặc ngưỡng mộ một người, vật hay điều gì đến mức coi là thiêng liêng hoặc rất quan trọng.
Ví dụ
许多家庭在忌日祭拜祖先。【】Nhiều gia đình tôn thờ tổ tiên vào ngày giỗ.
她从小就崇拜那位歌手。【】Cô ấy tôn thờ ca sĩ đó từ khi còn nhỏ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tôn thờ (Verb)
tôn thờ + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
崇拜神灵 tôn thờ thần linh | 村民崇拜神灵,祈求平安。 Người dân trong làng tôn thờ thần linh để cầu bình an. |
崇拜一位神祇 tôn thờ một vị thần | 他们崇拜一位保护大海的神祇。 Họ tôn thờ một vị thần bảo vệ biển cả. |
崇拜金钱 tôn thờ tiền bạc | 他被指责崇拜金钱胜过家庭感情。 Ông ấy bị cho là tôn thờ tiền bạc hơn tình cảm gia đình. |
崇拜偶像 tôn thờ thần tượng | 一些年轻人非常崇拜偶像,甚至模仿他们做的一切。 Một số bạn trẻ tôn thờ thần tượng đến mức bắt chước mọi thứ. |
崇拜祖先 tôn thờ tổ tiên | 许多越南家庭在家中崇拜祖先。 Nhiều gia đình Việt Nam tôn thờ tổ tiên tại nhà. |