Anh - Việt
thú cưng
Danh từ
thú cưng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Động vật nuôi trong nhà, thường được chăm sóc và yêu thương như thành viên trong gia đình, ví dụ như chó, mèo.
家养宠物
Động vật nuôi trong nhà, thường được chăm sóc và yêu thương như thành viên trong gia đình, ví dụ như chó, mèo.
Ví dụ
她养了一只可爱的宠物。【】Cô ấy nuôi một thú cưng dễ thương.
你没有养任何伴侣动物吗?【】Bạn không nuôi bất kỳ thú cưng nào sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thú cưng (Noun)
ADJECTIVEPHRASESVERB + thú cưng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
thú cưng dễ thương | |
thú cưng độc lạ |