Anh - Việt
thư dãn
Động từ
thư dãn (Động từ)
Nghĩa 01 · làm cho cơ bắp, đầu óc được thả lỏng hoặc thảnh thơi hoàn toàn, tạo nên cảm giác thư thái và thoải mái cho cơ thể
放松身心
làm cho cơ bắp, đầu óc được thả lỏng hoặc thảnh thơi hoàn toàn, tạo nên cảm giác thư thái và thoải mái cho cơ thể
Ví dụ
周日,林娜在公园放松身心。【】Chủ nhật, Linh thư dãn trong công viên.
考试后,马克没有解压。【】Sau kỳ thi, Minh không thư dãn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa