Anh - Việt
thuyền cao tốc
Danh từ
thuyền cao tốc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại thuyền có động cơ mạnh, chạy nhanh trên sông hoặc biển, thường chở người.
装有强力发动机、能在江河或海上快速行驶的船,通常用于载客。
Loại thuyền có động cơ mạnh, chạy nhanh trên sông hoặc biển, thường chở người.
Ví dụ
我们坐快艇去岛上,花了三十分钟。【】Chúng tôi đi thuyền cao tốc ra đảo mất ba mươi phút.
这艘高速船很快地载着乘客穿过海湾。【】Thuyền cao tốc này chở khách qua vịnh rất nhanh.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thuyền cao tốc (Noun)
Danh từ + thuyền cao tốcĐộng từ + thuyền cao tốc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
快艇票 vé thuyền cao tốc | 你可以在港口买快艇票。 Bạn có thể mua vé thuyền cao tốc tại bến cảng. |
快艇之旅 chuyến đi bằng thuyền cao tốc | 快艇之旅只需三十分钟。 Chuyến đi bằng thuyền cao tốc chỉ mất 30 phút. |
快艇服务 dịch vụ thuyền cao tốc | 快艇服务每天运营。 Dịch vụ thuyền cao tốc hoạt động hằng ngày. |