Anh - Việt

Bản dịch của từ Thuyền máy trong tiếng Trung

thuyền máy

Danh từ

thuyền máy (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại thuyền chạy bằng động cơ, không dùng sức người hay buồm.

由发动机驱动的小船。

Loại thuyền chạy bằng động cơ, không dùng sức người hay buồm.

Ví dụ
我们全家周末坐机动船去岛上玩。【】Cả nhà đi thuyền máy ra đảo chơi cuối tuần.
他每天早上驾驶机动船过河去上班。【】Chú ấy lái thuyền máy qua sông mỗi sáng để đi làm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của thuyền máy (Noun)

thuyền máy + Danh từthuyền máy + Tính từĐộng từ + thuyền máy
Kết hợp từ của thuyền máy
Collocation
Ví dụ

救援摩托艇

thuyền máy cứu hộ

救生摩托艇及时赶到了。

Đội thuyền máy cứu hộ đã đến kịp thời.