Anh - Việt
tim mạch
Danh từ
tim mạch (Danh từ)
Nghĩa 01 · tim và mạch máu, dùng để chỉ chung hệ tuần hoàn
心脏和血管系统
tim và mạch máu, dùng để chỉ chung hệ tuần hoàn
Ví dụ
他的心脏病影响了他的循环系统。【】Bệnh tim mạch của anh ấy ảnh hưởng đến hệ tim mạch.
我们不能忽视心血管健康的重要性。【】Chúng ta không thể bỏ qua tầm quan trọng của sức khỏe tim mạch.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tim mạch (Noun)
ADJECTIVEPHRASES
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
tim mạch hệ | |
tim mạch bệnh |