Anh - Việt
tính đề kháng
Danh từ
tính đề kháng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khả năng chống lại các tác nhân gây hại (như vi khuẩn, virus, hóa chất độc…) xâm nhập vào cơ thể, hệ thống, hoặc tổ chức.
抵抗力
Khả năng chống lại các tác nhân gây hại (như vi khuẩn, virus, hóa chất độc…) xâm nhập vào cơ thể, hệ thống, hoặc tổ chức.
Ví dụ
社区的抵抗力帮助他们抵御病毒。【】Tính đề kháng của cộng đồng giúp chống lại virus.
他没有免疫力,容易生病吗?【】Anh ấy có tính đề kháng không, dễ bị bệnh?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa