Anh - Việt

Bản dịch của từ Tình làng nghĩa xóm trong tiếng Trung

tình làng nghĩa xóm

Thành ngữ

tình làng nghĩa xóm (Thành ngữ)

Nghĩa 01 · Tình cảm gắn bó và sự giúp đỡ lẫn nhau giữa những người sống gần nhau.

邻里之间的情谊和互相帮助。

Tình cảm gắn bó và sự giúp đỡ lẫn nhau giữa những người sống gần nhau.

Ví dụ
这个社区的邻里情谊很珍贵。【】Tình làng nghĩa xóm ở khu này rất đáng quý.
多亏邻里互助,大家帮助了我家。【】Nhờ tình làng nghĩa xóm, mọi người đã giúp gia đình tôi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tình làng nghĩa xóm (Idiom)

tình làng nghĩa xóm + Tính từĐộng từ + tình làng nghĩa xóm
Kết hợp từ của tình làng nghĩa xóm
Collocation
Ví dụ

强烈的社区归属感

tình làng nghĩa xóm gắn bó

这个社区有强烈的社区归属感。

Khu phố này có tình làng nghĩa xóm gắn bó.

Video ngữ cảnh