Anh - Việt
xóm
Danh từ
xóm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khu dân cư nhỏ gồm các nhà ở gần nhau, thường ở nông thôn.
由相邻住户组成的小居民区,多在农村。
Khu dân cư nhỏ gồm các nhà ở gần nhau, thường ở nông thôn.
Ví dụ
我们村落只有十栋小房子。【】Xóm tôi chỉ có mười ngôi nhà nhỏ.
街坊们都已经知道这个消息了。【】Cả xóm đều biết tin này rồi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của xóm (Noun)
Danh từ + xómSố lượng + xómxóm + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
村尾 cuối xóm | 兰的家在村尾。 Nhà cô Lan nằm ở cuối xóm. |
当地居民 người trong xóm | 当地居民遇到困难时常常互相帮助。 Người trong xóm thường giúp đỡ nhau khi gặp khó khăn. |