Anh - Việt
tốc độ
Danh từ
tốc độ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mức độ nhanh hay chậm của sự chuyển động hoặc quá trình diễn ra.
运动或过程进行的快慢程度。
Mức độ nhanh hay chậm của sự chuyển động hoặc quá trình diễn ra.
Ví dụ
这辆车在高速公路上的速度很快。【】Tốc độ của xe trên đường cao tốc khá cao.
公司正在提高生产速度,以赶上订单。【】Công ty đang tăng tốc độ sản xuất để kịp đơn hàng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tốc độ (Noun)
Danh từ + tốc độtốc độ + Tính từĐộng từ + tốc độ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
发展速度 tốc độ phát triển | 这座城市的发展速度正在加快。 Tốc độ phát triển của thành phố đang tăng lên. |