Anh - Việt
tốn kém
Động từ
tốn kém (Động từ)
Nghĩa 01 · tốn mất nhiều tiền của [nói khái quát]
花费很高
tốn mất nhiều tiền của [nói khái quát]
Ví dụ
Chi phí đi học đại học rất tốn kém.【】Chi phí đi học đại học rất tốn kém.
Mua xe mới không tốn kém như tôi nghĩ.【】Mua xe mới không tốn kém như tôi nghĩ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa