Anh - Việt

Bản dịch của từ Tổng cộng trong tiếng Trung

tổng cộng

Động từ

tổng cộng (Động từ)

Nghĩa 01 · cộng tất cả lại

总和

cộng tất cả lại

Ví dụ
我们需要总共计算所有的票数。【】Chúng ta cần tổng cộng tất cả phiếu bầu hôm nay.
她没有总共计算所有的费用。【】Cô ấy không tổng cộng tất cả các chi phí.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh