Anh - Việt
tổng thể
Danh từ
tổng thể (Danh từ)
Nghĩa 01 · tập hợp nhiều sự vật có quan hệ chặt chẽ với nhau, làm thành một thể thống nhất có những đặc trưng chung
整体
tập hợp nhiều sự vật có quan hệ chặt chẽ với nhau, làm thành một thể thống nhất có những đặc trưng chung
Ví dụ
这个社会的整体非常复杂。【】Tổng thể xã hội này rất phức tạp.
我们不能忽视社会的系统。【】Chúng ta không thể bỏ qua tổng thể xã hội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa