Anh - Việt
tổng
Danh từ
tổng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Kết quả nhận được khi cộng các số hoặc các lượng lại với nhau.
把数字或数量相加所得的结果。
Kết quả nhận được khi cộng các số hoặc các lượng lại với nhau.
Ví dụ
三加四的和是七。【】Tổng của ba và bốn là bảy.
请把这一列的数字加起来。【】Em tính tổng các số trong cột này nhé.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Toàn bộ số lượng hoặc giá trị của nhiều phần gộp lại.
多部分合在一起的全部数量或价值。
Toàn bộ số lượng hoặc giá trị của nhiều phần gộp lại.
Ví dụ
这顿饭的总价是三十万越南盾。【】Tổng tiền bữa ăn là ba trăm nghìn đồng.
班里的学生总数是三十人。【】Tổng số sinh viên trong lớp là ba mươi người.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tổng (Noun)
tổng + Danh từtổng + Số lượngtổng + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
总价值 tổng giá trị | 订单的总价值是200万越南盾。 Tổng giá trị của đơn hàng là 2 triệu đồng. |
总数 tổng số | 参加者总数是120人。 Tổng số người tham gia là 120. |
总金额 tổng số tiền | 你需要支付的总金额是50万越南盾。 Tổng số tiền bạn cần trả là 500.000 đồng. |
总分 tổng điểm | 她的总分是8.5分。 Tổng điểm của cô ấy là 8,5. |
总成本 tổng chi phí | 这次旅行的总成本是300万越南盾。 Tổng chi phí cho chuyến đi là 3 triệu đồng. |