Anh - Việt
tổng thống chế
Danh từ
tổng thống chế (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chế độ chính trị cho tổng thống có quyền hành độc lập, không chịu trách nhiệm trước Quốc hội.
总统制
Chế độ chính trị cho tổng thống có quyền hành độc lập, không chịu trách nhiệm trước Quốc hội.
Ví dụ
美国实行总统制,总统掌握行政权。【】Mỹ áp dụng tổng thống chế, tổng thống nắm quyền hành pháp.
2024年,巴西没有放弃总统制。【】Năm 2024, Brazil không từ bỏ tổng thống chế.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa