Anh - Việt
tổng thống
Danh từ
tổng thống (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đứng đầu nhà nước ở một số quốc gia, thường là nước cộng hòa.
一些国家的国家元首,通常指共和国的最高领导人。
Người đứng đầu nhà nước ở một số quốc gia, thường là nước cộng hòa.
Ví dụ
总统今晚将在电视上讲话。【】Tổng thống sẽ phát biểu trên truyền hình tối nay.
今天,总统参观了首都的一家医院。【】Hôm nay, tổng thống đến thăm một bệnh viện ở thủ đô.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tổng thống (Noun)
Danh từ + tổng thốngtổng thống + Tính từtổng thống + Động từĐộng từ + tổng thống
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
总统任期 nhiệm kỳ tổng thống | 这个国家的总统任期为四年。 Nhiệm kỳ tổng thống ở nước này kéo dài bốn năm. |
总统办公室 văn phòng tổng thống | 总统办公室发布了正式声明。 Văn phòng tổng thống đã ra thông báo chính thức. |