Anh - Việt
tranh cổ động
Danh từ
tranh cổ động (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tranh có hình ảnh và khẩu hiệu, dùng để tuyên truyền hoặc kêu gọi mọi người ủng hộ một chủ trương, phong trào.
用图像和标语宣传或动员公众的海报。
Tranh có hình ảnh và khẩu hiệu, dùng để tuyên truyền hoặc kêu gọi mọi người ủng hộ một chủ trương, phong trào.
Ví dụ
学校里挂着一张宣传保护环境的宣传画。【】Tranh cổ động về bảo vệ môi trường được treo ở trường.
博物馆正在展出许多旧宣传画。【】Bảo tàng đang trưng bày nhiều tranh cổ động cũ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tranh cổ động (Noun)
tranh cổ động + Danh từtranh cổ động + Giới từtranh cổ động + Tính từtranh cổ động + Động từĐộng từ + tranh cổ động
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
战时宣传海报 tranh cổ động thời chiến | 战时宣传海报常常鼓励民众支持国家。 Tranh cổ động thời chiến thường khuyến khích người dân ủng hộ đất nước. |