Anh - Việt
trợn trừng
Động từ
trợn trừng (Động từ)
Nghĩa 01 · [mắt] trợn lên nhìn thẳng không chớp, lộ rõ vẻ tức giận, hùng hổ hoặc khiếp sợ
瞪眼
[mắt] trợn lên nhìn thẳng không chớp, lộ rõ vẻ tức giận, hùng hổ hoặc khiếp sợ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa