Anh - Việt

Bản dịch của từ Trừng trừng trong tiếng Trung

trừng trừng

Tính từ

trừng trừng (Tính từ)

Nghĩa 01 · từ gợi tả lối nhìn thẳng và lâu không chớp mắt, thường biểu lộ sự ngạc nhiên hoặc căm giận

盯着看

từ gợi tả lối nhìn thẳng và lâu không chớp mắt, thường biểu lộ sự ngạc nhiên hoặc căm giận

Ví dụ
他用一种怒视的目光看着对方。【】Anh ta nhìn trừng trừng đối thủ của mình.
她没有用惊讶的目光看着那幅画吗?【】Cô ấy không nhìn trừng trừng bức tranh đó sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh