Anh - Việt

Bản dịch của từ Trụ sở đảng trong tiếng Trung

trụ sở đảng

Danh từ

trụ sở đảng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Nơi làm việc, cơ quan của tổ chức đảng; là địa điểm đặt văn phòng chính của đảng bộ hoặc chi bộ trong các tổ chức đảng.

党总部

Nơi làm việc, cơ quan của tổ chức đảng; là địa điểm đặt văn phòng chính của đảng bộ hoặc chi bộ trong các tổ chức đảng.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh