Anh - Việt
tự nhiên hoá
Động từ
tự nhiên hoá (Động từ)
Nghĩa 01 · sự thích nghi của một loài thực vật tại một vùng mới, không có con người can thiệp mà vẫn giữ đặc tính như loài bản địa
自然化
sự thích nghi của một loài thực vật tại một vùng mới, không có con người can thiệp mà vẫn giữ đặc tính như loài bản địa
Ví dụ
含羞草能在澳大利亚自然归化,无需人工照料。【】Cây mimosa tự nhiên hoá ở Úc mà không cần chăm sóc.
这种植物不能在寒冷的河内自然归化。【】Cây này không tự nhiên hoá ở Hà Nội vì khí hậu lạnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa