Anh - Việt
ùn tắc
Động từ
ùn tắc (Động từ)
Nghĩa 01 · ùn lại làm tắc nghẽn giao thông
交通拥堵
ùn lại làm tắc nghẽn giao thông
Ví dụ
今天早上街道堵塞了很多车。【】Sáng nay đường phố ùn tắc nhiều xe.
因为事故,交通没有堵塞。【】Vì tai nạn, giao thông không bị ùn tắc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa