ùn
Động từ
ùn (Động từ)
Nghĩa 01 · Tụ lại và dồn lên thành đống hoặc lớp dày, thường là rác, hàng hóa hay tuyết.
东西聚积起来,堆成厚厚的一层或一堆。
Tụ lại và dồn lên thành đống hoặc lớp dày, thường là rác, hàng hóa hay tuyết.
Ví dụ
大雨过后,垃圾在排水口堆积起来。【】Rác ùn lên ở cửa cống sau cơn mưa lớn.
积雪在屋顶上堆成了厚厚的一层。【】Tuyết ùn lại thành lớp dày trên mái nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Xe cộ hoặc người tụ đông, bị tắc nghẽn không di chuyển được.
车辆或人群聚集过多,造成拥堵不畅。
Xe cộ hoặc người tụ đông, bị tắc nghẽn không di chuyển được.
Ví dụ
下班高峰时,车辆在十字路口堵塞很久。【】Giờ tan làm, xe cộ ùn lại ở ngã tư rất lâu.
人们在电影院门口挤成一团。【】Người dân ùn lại trước cửa rạp chiếu phim.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ùn (Verb)
Danh từ + ùnùn + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
垃圾堆积 rác ùn lại | 如果收集不及时,垃圾就会在人行道上堆积。 Nếu không thu gom kịp, rác ùn lại trên vỉa hè. |
货物在港口积压 hàng hóa ùn ứ tại cảng | 由于集装箱短缺,货物在港口积压了好几周。 Do thiếu container, hàng hóa ùn ứ tại cảng suốt nhiều tuần. |
积雪堆积 tuyết ùn lại | 暴风雪过后,屋顶上积起了厚厚的雪。 Sau trận bão, tuyết ùn lại dày trên mái nhà. |
人群涌来 người ùn ùn kéo đến | 商店一开门,人群就涌了进来购物。 Ngay khi cửa hàng mở, người ùn ùn kéo đến mua sắm. |
污水在下水道积聚 nước ùn lại trong cống | 下水道堵住了,水在整个院子里积聚起来。 Cống bị tắc nên nước ùn lại khắp sân. |