Anh - Việt
ùn ùn
Tính từ
ùn ùn (Tính từ)
Nghĩa 01 · Gợi tả người, xe cộ hoặc vật kéo đến hay di chuyển rất đông và liên tiếp.
形容人、车辆等大量而连续地涌来或移动。
Gợi tả người, xe cộ hoặc vật kéo đến hay di chuyển rất đông và liên tiếp.
Ví dụ
演出开始前,观众蜂拥而至。【】Khán giả ùn ùn kéo đến trước giờ biểu diễn.
车辆不断涌入市中心。【】Xe cộ ùn ùn đổ về trung tâm thành phố.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ùn ùn (Adjective)
ùn ùn + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
人们蜂拥而至 người ùn ùn kéo đến | 商店开门时,人们蜂拥而至。 Khi cửa hàng mở cửa, người ùn ùn kéo đến. |
车辆不断涌入 xe cộ ùn ùn đổ về | 高峰时段,车辆不断涌入市中心。 Vào giờ cao điểm, xe cộ ùn ùn đổ về trung tâm thành phố. |
人们纷纷涌上街头 người dân ùn ùn chạy ra đường | 听说主队获胜后,人们纷纷涌上街头。 Nghe tin đội nhà chiến thắng, người dân ùn ùn chạy ra đường. |
游客蜂拥而来 du khách ùn ùn đến | 夏天,游客蜂拥来到这个海滨小镇。 Mùa hè, du khách ùn ùn đến bãi biển này. |
人流不断涌入 dòng người ùn ùn đổ vào | 人流不断涌入体育场。 Một dòng người ùn ùn đổ vào sân vận động. |