Anh - Việt
vắng mặt bất hợp pháp
Danh từ
vắng mặt bất hợp pháp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sự không có mặt tại nơi phải có mặt mà không được phép hoặc không có lý do chính đáng theo quy định pháp luật, quy chế.
无故缺席
Sự không có mặt tại nơi phải có mặt mà không được phép hoặc không có lý do chính đáng theo quy định pháp luật, quy chế.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa