Anh - Việt
vắng mặt
Tính từ
vắng mặt (Tính từ)
Nghĩa 01 · Không có mặt ở nơi hoặc vào lúc lẽ ra cần có mặt.
该在场时不在场。
Không có mặt ở nơi hoặc vào lúc lẽ ra cần có mặt.
Ví dụ
兰因为发烧没来上课。【】Lan vắng mặt ở lớp vì bị sốt.
今天早上的会议有两名员工缺席。【】Hai nhân viên vắng mặt trong cuộc họp sáng nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vắng mặt (Adjective)
vắng mặt + Giới từvắng mặt + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
缺席会议 vắng mặt tại cuộc họp | 经理今天早上缺席了会议。 Giám đốc vắng mặt tại cuộc họp sáng nay. |
缺课 vắng mặt trong buổi học | 你不应该缺席第一节课。 Bạn không nên vắng mặt trong buổi học đầu tiên. |
缺课;没去学校 vắng mặt ở trường | 她因为发烧没去学校。 Con bé vắng mặt ở trường vì bị sốt. |