Anh - Việt
việc vắng mặt
Danh từ
việc vắng mặt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sự không có mặt ở nơi cần thiết hoặc nơi quy định.
缺席
Sự không có mặt ở nơi cần thiết hoặc nơi quy định.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
việc vắng mặt
缺席
Sự không có mặt ở nơi cần thiết hoặc nơi quy định.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa