Anh - Việt
vật chất di truyền
Danh từDanh từ
vật chất di truyền (Danh từ)
vật chất di truyền (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chất trong tế bào mang thông tin di truyền và truyền lại cho thế hệ sau.
携带并传递遗传信息的物质。
Chất trong tế bào mang thông tin di truyền và truyền lại cho thế hệ sau.
Ví dụ
DNA是大多数生物的遗传物质。【】DNA là vật chất di truyền của hầu hết sinh vật.
遗传物质决定后代的许多特征。【】Vật chất di truyền quyết định nhiều đặc điểm của con.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vật chất di truyền (Noun)
vật chất di truyền + Danh từvật chất di truyền + Động từĐộng từ + vật chất di truyền
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
病毒的遗传物质 vật chất di truyền của vi-rút | 一些药物可以阻止病毒的遗传物质复制。 Một số thuốc có thể ngăn chặn vật chất di truyền của vi-rút nhân lên. |
生物的遗传物质 vật chất di truyền của sinh vật | DNA 是许多生物的遗传物质。 DNA là vật chất di truyền của nhiều sinh vật. |