Anh - Việt
vết bầm tím
Danh từ
vết bầm tím (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vùng da bị thâm tím do va đập làm vỡ mao mạch dưới da.
皮肤因撞击而淤血变色的部位。
Vùng da bị thâm tím do va đập làm vỡ mao mạch dưới da.
Ví dụ
撞击之后,她大腿上有一块淤青。【】Sau cú va chạm, cô ấy có một vết bầm tím trên đùi.
他膝盖上的瘀伤一周内应该会好。【】Vết bầm tím trên đầu gối anh ấy sẽ lành trong một tuần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vết bầm tím (Noun)
vết bầm tím + Danh từvết bầm tím + Giới từvết bầm tím + Tính từĐộng từ + vết bầm tím
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
擦伤和淤青 vết bầm tím và trầy xước | 除了几处擦伤和淤青,他没有受重伤。 Ngoài vài vết bầm tím và trầy xước, anh ấy không bị thương nặng. |