Anh - Việt
vòng vèo
Tính từ
vòng vèo (Tính từ)
Nghĩa 01 · có nhiều chỗ, nhiều đoạn vòng qua vòng lại theo nhiều hướng khác nhau
曲折
có nhiều chỗ, nhiều đoạn vòng qua vòng lại theo nhiều hướng khác nhau
Ví dụ
这条路很弯曲,行人要小心。【】Con đường vòng vèo này khiến đi bộ khó vào ban đêm.
他不喜欢走那些曲折的街道。【】Anh ấy không thích những con đường vòng vèo trong thành phố.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa